米歇尔

米歇尔
xiēěr
mễ hiết nhĩ

Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)

2 nghĩa#6333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mitchell (George Mitchell, 1933-, chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, nhà ngoại giao)

    美国政治家和外交官Měiguó zhèngzhìjiā hé wàijiāoguān

    • Michelle là một chính trị gia người Mỹ.

  2. danh từ

    huyện Du Trung, thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

    • Michel là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.