米已成炊

米已成炊
chéngchuī
mễ dĩ thành xuy

số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)

    • Gạo đã thành cơm rồi, không thể cứu vãn được nữa.

  2. tính từ

    Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]

    • Việc đã rồi, không thể cứu vãn được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.