米尔顿

米尔顿
ěrdùn
mễ nhĩ đốn

John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hoà người Anh, tác giả Thiên Đường Đã Mất

2 nghĩa#29684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hoà người Anh, tác giả Thiên Đường Đã Mất

    • Milton là một nhà thơ nổi tiếng của Anh.

  2. danh từ

    Mỹ Nhân Đốn

    • Milton là một nhà thơ người Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.