米尔斯

米尔斯
ěr
mễ nhĩ tư

Miễn Nhớ Tư

1 nghĩa#21338
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Miễn Nhớ Tư

    • Mills là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.