篝火狐鸣

篝火狐鸣
gōuhuǒmíng
câu hoả hồ minh

khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoẻ lửa hồ nói; thổi phồng chuyện quỷ quái để kích động nổi loạn [thành ngữ]

  2. danh từ

    cuồng nổi lên ngàn nẻo; báo hiệu có âm mưu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.