Chiếc bình (壺) gồm nắp trên, miệng che và phần thân phình rộng bên dưới — hình dáng một cái ấm tích.
/
箪食壶浆
箪食壶浆
đan thực hồ tương
dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]
- ,。
Người dân mang cơm nước ra đón chào quân giải phóng.
- 貳动động từ
dân cơm hũ nước; tươi cơm rót nước (lòng đón tiếp nồng nhiệt) [thành ngữ]
- 參名danh từ
cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ箪食壶浆
Phồn thể簞食壺漿
đan thực hồ tương
dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]
- ,。
Người dân mang cơm nước ra đón chào quân giải phóng.
- 貳动động từ
dân cơm hũ nước; tươi cơm rót nước (lòng đón tiếp nồng nhiệt) [thành ngữ]
- 參名danh từ
cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)