箪食壶浆

箪食壶浆
dānshíjiāng
đan thực hồ tương

dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dân dân mang cơm nước đón quân; tấm lòng chân thành tiếp đón [thành ngữ]

    • Người dân mang cơm nước ra đón chào quân giải phóng.

  2. động từ

    dân cơm hũ nước; tươi cơm rót nước (lòng đón tiếp nồng nhiệt) [thành ngữ]

  3. danh từ

    cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.