管教无方

管教无方
guǎnjiàofāng
quản giáo vô phương

không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]

    • Anh ấy không biết cách dạy dỗ, con cái rất không vâng lời.

  2. tính từ

    không biết cách dạy dỗ; dạy dỗ không đúng cách

    • Anh ấy quản giáo vô phương, con cái rất không nghe lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.