- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]
không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]
Anh ấy không biết cách dạy dỗ, con cái rất không vâng lời.
không biết cách dạy dỗ; dạy dỗ không đúng cách
Anh ấy quản giáo vô phương, con cái rất không nghe lời.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]
không biết dạy dỗ; cách dạy dỗ không đúng [thành ngữ]
Anh ấy không biết cách dạy dỗ, con cái rất không vâng lời.
không biết cách dạy dỗ; dạy dỗ không đúng cách
Anh ấy quản giáo vô phương, con cái rất không nghe lời.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.