管圆线虫

管圆线虫
guǎnyuánxiànchóng
quản viên tuyến trùng

giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não

    • Giun tròn là một loại ký sinh trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.