- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
Giun tròn là một loại ký sinh trùng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
Giun tròn là một loại ký sinh trùng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.