为准

为准
wéizhǔn
vi chuẩn

lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn

    • Lấy cái này làm chuẩn.

  2. động từ

    lấy … làm chuẩn; … được coi là chuẩn

    • Mọi thứ sẽ theo hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.