- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
Lấy cái này làm chuẩn.
lấy … làm chuẩn; … được coi là chuẩn
Mọi thứ sẽ theo hợp đồng.
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
lấy làm chuẩn; được coi là chuẩn
Lấy cái này làm chuẩn.
lấy … làm chuẩn; … được coi là chuẩn
Mọi thứ sẽ theo hợp đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.