Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
简谐振动
简谐振动
giản hài chấn động
dao động điều hòa đơn giản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao động điều hòa đơn giản
- 。
Dao động điều hòa đơn giản là một hiện tượng vật lý phổ biến.
- 貳名danh từ
dao động điều hòa đơn giản
- 。
Dao động điều hòa là một hiện tượng vật lý phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ简谐振动
Phồn thể簡諧振動
giản hài chấn động
dao động điều hòa đơn giản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao động điều hòa đơn giản
- 。
Dao động điều hòa đơn giản là một hiện tượng vật lý phổ biến.
- 貳名danh từ
dao động điều hòa đơn giản
- 。
Dao động điều hòa là một hiện tượng vật lý phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)