Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
简报
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中简要的书面或口头信息、报告jiǎnyào de shūxiě huò kǒutou xìnxī、bàogào
- 。
Tôi cần chuẩn bị một bài thuyết trình.
- 貳名danh từ
thông báo ngắn; tóm tắt
中短的、扼要的报告或通知duǎn de、è yào de bàogào huò tōngzhī
- 。
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
- 參名danh từ
tóm tắt báo cáo; bản tin ngắn
中简短的报告或新闻jiǎnduǎn de bàogào huò xīnwén
- 。
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo tóm tắt.
解字
GIẢI TỰtrình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình diễn; thuyết trình; giới thiệu (thực tế)
中简要的书面或口头信息、报告jiǎnyào de shūxiě huò kǒutou xìnxī、bàogào
- 。
Tôi cần chuẩn bị một bài thuyết trình.
- 貳名danh từ
thông báo ngắn; tóm tắt
中短的、扼要的报告或通知duǎn de、è yào de bàogào huò tōngzhī
- 。
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
- 參名danh từ
tóm tắt báo cáo; bản tin ngắn
中简短的报告或新闻jiǎnduǎn de bàogào huò xīnwén
- 。
Xin hãy đưa cho tôi một bản báo cáo tóm tắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)