签收

签收
qiānshōu
thiêm thu

nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề

1 nghĩa#27315
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghiệp (Phật giáo); sự nghiệp; ngành nghề

    • Xin quý khách ký nhận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.