- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
Anh ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận văn.
thiết bị; dụng cụ; máy móc
Anh ấy cần phải tự bào chữa cho mình.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
bắt giữ và xiềng xích; trói buộc
Anh ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận văn.
thiết bị; dụng cụ; máy móc
Anh ấy cần phải tự bào chữa cho mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.