答辩

答辩
biàn
đáp biện

bắt giữ và xiềng xích; trói buộc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46679
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ và xiềng xích; trói buộc

    • Anh ấy đang chuẩn bị bảo vệ luận văn.

  2. động từ

    thiết bị; dụng cụ; máy móc

    • Anh ấy cần phải tự bào chữa cho mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.