等高线

等高线
děnggāoxiàn
đẳng cao tuyến

bản điều trần; tấu trình (gửi cấp trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản điều trần; tấu trình (gửi cấp trên)

    • Bản đồ này có đường đồng mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.