等着瞧

等着瞧
děngzheqiáo
đẳng trước tiều

(văn) mạch lạc; trôi chảy; có trật tự và logic (về văn phong)

1 nghĩa#7246
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) mạch lạc; trôi chảy; có trật tự và logic (về văn phong)

    等待看结果;等着看会发生什么děngdài kàn jiéguǒ; děngzhe kàn huì fāshēng shénme

    • Chúng ta hãy chờ xem.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.