Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走着瞧
走着瞧
tẩu trước tiều
chờ xem; cứ để thời gian chứng minh
1 nghĩa#9271
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ xem; cứ để thời gian chứng minh
中等着看结果或事情怎样发展děng zhe kàn jiéguǒ huò shìqing zěnyàng fāzhǎn
- !
Chúng ta hãy chờ xem!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 焦tiêu(cháy xém, lo lắng)HÌNH THANH
Mắt nhìn chăm chú đến mức lo lắng như bị cháy — đó là động tác ngắm nhìn kỹ lưỡng.
LIÊN QUAN
走着瞧
Phồn thể走著瞧
tẩu trước tiều
chờ xem; cứ để thời gian chứng minh
1 nghĩa#9271
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ xem; cứ để thời gian chứng minh
中等着看结果或事情怎样发展děng zhe kàn jiéguǒ huò shìqing zěnyàng fāzhǎn
- !
Chúng ta hãy chờ xem!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 焦tiêu(cháy xém, lo lắng)HÌNH THANH
Mắt nhìn chăm chú đến mức lo lắng như bị cháy — đó là động tác ngắm nhìn kỹ lưỡng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua