连贯

连贯
liánguàn
liên quán

liên kết; mạch lạc; nhất quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; mạch lạc; nhất quán

    • Bài phát biểu của anh ấy rất mạch lạc.

  2. tính từ

    mạch lạc; liền mạch; nhất quán

    • Câu chuyện của anh ấy rất mạch lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.