Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流畅
流畅
lưu sướng
trôi chảy; lưu loát
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35400
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy; lưu loát
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất trôi chảy.
- 貳形tính từ
trôi chảy; lưu loát; suôn sẻ
- 參形tính từ
trôi chảy; thông suốt; thỏa thích
- 。
Anh ấy nói tiếng Hán rất lưu loát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
流畅
Phồn thể流暢
lưu sướng
trôi chảy; lưu loát
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35400
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy; lưu loát
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất trôi chảy.
- 貳形tính từ
trôi chảy; lưu loát; suôn sẻ
- 參形tính từ
trôi chảy; thông suốt; thỏa thích
- 。
Anh ấy nói tiếng Hán rất lưu loát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)