等化器

等化器
děnghuà
đẳng hoá khí

bộ cân bằng âm thanh; equalizer (điện tử, âm thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ cân bằng âm thanh; equalizer (điện tử, âm thanh)

    • Bộ cân bằng này có thể điều chỉnh âm thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.