等价交换

等价交换
děngjiàjiāohuàn
đẳng giá giao hoán

trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi

    • Trao đổi ngang giá là nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.