等不及

等不及
děng
đẳng bất cập

cây dành dành; hoa dành dành

1 nghĩa#4381
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cây dành dành; hoa dành dành

    非常急切,不想继续等待fēicháng jíqiē, búxiǎng jìxù děngdài

    • Tôi không thể đợi để về nhà.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.