- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cây dành dành; hoa dành dành
cây dành dành; hoa dành dành
中非常急切,不想继续等待fēicháng jíqiē, búxiǎng jìxù děngdài
Tôi không thể đợi để về nhà.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
cây dành dành; hoa dành dành
cây dành dành; hoa dành dành
中非常急切,不想继续等待fēicháng jíqiē, búxiǎng jìxù děngdài
Tôi không thể đợi để về nhà.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.