- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)
bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)
Phá vỡ bức tường thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)
bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)
Phá vỡ bức tường thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.