第四堵墙

第四堵墙
qiáng
đệ tứ đổ tường

bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bức tường thứ tư; bức tường vô hình (trong kịch, TV, điện ảnh)

    • Phá vỡ bức tường thứ tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.