第四台

第四台
tái
đệ tứ đài

đài truyền hình tư nhân; truyền hình cáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đài truyền hình tư nhân; truyền hình cáp

    • Chương trình này được phát sóng trên kênh thứ tư.

  2. danh từ

    (ở Đài Loan) truyền hình cáp; FTV

    • Nhà tôi không có truyền hình cáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.