- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp
công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp
Ngành công nghiệp thứ cấp bao gồm sản xuất và xây dựng.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp
công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp
Ngành công nghiệp thứ cấp bao gồm sản xuất và xây dựng.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.