第二产业

第二产业
èrchǎn
đệ nhị sản nghiệp

công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghiệp thứ cấp; ngành công nghiệp

    • Ngành công nghiệp thứ cấp bao gồm sản xuất và xây dựng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.