第二世界

第二世界
èrShìjiè
đệ nhị thế giới

Thế giới thứ hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế giới thứ hai

    • Thế giới thứ hai là các quốc gia xã hội chủ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.