第三眼睑

第三眼睑
sānyǎnjiǎn
đệ tam nhãn kiểm

màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng mắt thứ ba; màng kỵ mắt

    • Mèo có màng mắt thứ ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.