第三人称

第三人称
sānrénchēng
đệ tam nhân xưng

ngôi thứ ba

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi thứ ba

    • Trong ngữ pháp, ngôi thứ ba là anh ấy, cô ấy, nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.