- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
ngành công nghiệp thứ ba; dịch vụ
ngành công nghiệp thứ ba; dịch vụ
Ngành công nghiệp thứ ba là ngành dịch vụ.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
ngành công nghiệp thứ ba; dịch vụ
ngành công nghiệp thứ ba; dịch vụ
Ngành công nghiệp thứ ba là ngành dịch vụ.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.