第一桶金

第一桶金
tǒngjīn
đệ nhất thùng kim

lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kiếm được thùng vàng đầu tiên trong đời.

  2. danh từ

    lần đầu tiên kiếm được tiền lớn; thứ vàng đầu tiên [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kiếm được khoản tiền đầu tiên trong đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.