- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
tác giả chính; người viết chính
tác giả chính; người viết chính
Anh ấy là tác giả đầu tiên của bài báo này.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả chính; người viết chính
tác giả chính; người viết chính
Anh ấy là tác giả đầu tiên của bài báo này.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.