头号

头号
tóuhào
đầu hiệu

số một; hàng đầu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10184
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    số một; hàng đầu

    最重要的;第一位的zuì zhòngyào de;dì yī wèi de

    • Anh ấy là nhân vật số một.

  2. tính từ

    số một; hàng đầu

    最主要的;排在第一位的zuì zhǔyào de; pái zài dì yī wèi de

    • Anh ấy là tuyển thủ hàng đầu.

  3. số từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    最重要的;最好的;第一位的zuì zhòngyào de; zuì hǎo de; dì yī wèi de

    • Anh ấy là nhân vật số một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.