Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头号
头号
đầu hiệu
số một; hàng đầu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10184
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
số một; hàng đầu
中最重要的;第一位的zuì zhòngyào de;dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là nhân vật số một.
- 貳形tính từ
số một; hàng đầu
中最主要的;排在第一位的zuì zhǔyào de; pái zài dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là tuyển thủ hàng đầu.
- 參数số từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最重要的;最好的;第一位的zuì zhòngyào de; zuì hǎo de; dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là nhân vật số một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
头号
Phồn thể頭號
đầu hiệu
số một; hàng đầu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10184
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
số một; hàng đầu
中最重要的;第一位的zuì zhòngyào de;dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là nhân vật số một.
- 貳形tính từ
số một; hàng đầu
中最主要的;排在第一位的zuì zhǔyào de; pái zài dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là tuyển thủ hàng đầu.
- 參数số từ
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最重要的;最好的;第一位的zuì zhòngyào de; zuì hǎo de; dì yī wèi de
- 。
Anh ấy là nhân vật số một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía