Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
笔走龙蛇
笔走龙蛇
bút tẩu long xà
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy bay bổng như rồng bay phượng múa.
- 貳形tính từ
nét bút như rồng và rắn; nét bút sinh động [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
笔走龙蛇
Phồn thể筆走龍蛇
bút tẩu long xà
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy bay bổng như rồng bay phượng múa.
- 貳形tính từ
nét bút như rồng và rắn; nét bút sinh động [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)