笔走龙蛇

笔走龙蛇
zǒulóngshé
bút tẩu long xà

cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cây bút bay như rồng như rắn; nét chữ như rồng như rắn [thành ngữ]

    • Thư pháp của anh ấy bay bổng như rồng bay phượng múa.

  2. tính từ

    nét bút như rồng và rắn; nét bút sinh động [thành ngữ]

    • Thư pháp của anh ấy rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.