Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
笔记本计算机
笔记本计算机
bút ký bản kế toán cơ
máy tính xách tay; laptop
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
笔记本计算机
Phồn thể筆記本計算機
bút ký bản kế toán cơ
máy tính xách tay; laptop
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tính xách tay; laptop
- 。
Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.
- 貳名danh từ
máy tính xách tay; laptop
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)