笔记本计算机

笔记本计算机
běnsuàn
bút ký bản kế toán cơ

máy tính xách tay; laptop

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính xách tay; laptop

    • Tôi đã mua một chiếc máy tính xách tay mới.

  2. danh từ

    máy tính xách tay; laptop

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.