笑贫不笑娼

笑贫不笑娼
xiàopínxiàochāng
tiếu bần bất tiếu xướng

không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]

    • Cười nghèo không cười điếm là một hiện tượng xã hội.

  2. danh từ

    cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.