Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
笑脸
笑脸
tiếu kiểm
mặt cười; nụ cười; vẻ mặt tươi cười
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14818Lượng từ 副
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cười; nụ cười; vẻ mặt tươi cười
中面带笑容的脸部表情miàn dài xiào rónɡ de liǎn bù biǎoqìng
- 。
Cô ấy luôn mang theo nụ cười.
- 貳名danh từ
nụ cười; mặt cười; biểu tượng mặt cười :) ☺
中用嘴角向上弯曲表示高兴或友好的脸部表情yòng zuǐjiǎo xiàngshàng wānqū biǎoshì gāoxìng huò yǒuhǎo de liǎnbù biǎoqíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
笑脸
Phồn thể笑臉
tiếu kiểm
mặt cười; nụ cười; vẻ mặt tươi cười
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14818Lượng từ 副
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cười; nụ cười; vẻ mặt tươi cười
中面带笑容的脸部表情miàn dài xiào rónɡ de liǎn bù biǎoqìng
- 。
Cô ấy luôn mang theo nụ cười.
- 貳名danh từ
nụ cười; mặt cười; biểu tượng mặt cười :) ☺
中用嘴角向上弯曲表示高兴或友好的脸部表情yòng zuǐjiǎo xiàngshàng wānqū biǎoshì gāoxìng huò yǒuhǎo de liǎnbù biǎoqíng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)