Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
童养媳妇
童养媳妇
đồng dưỡng tức phụ
bé gái nuôi làm vợ; thiếp nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bé gái nuôi làm vợ; thiếp nhỏ
- 。
Cô ấy là con dâu nuôi từ nhỏ.
- 貳名danh từ
cô bé được nhận vào nhà làm dâu tương lai; con gái nuôi để làm dâu
- 。
Cô ấy từ nhỏ đã là con dâu nuôi từ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ童养媳妇
Phồn thể童養媳婦
đồng dưỡng tức phụ
bé gái nuôi làm vợ; thiếp nhỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bé gái nuôi làm vợ; thiếp nhỏ
- 。
Cô ấy là con dâu nuôi từ nhỏ.
- 貳名danh từ
cô bé được nhận vào nhà làm dâu tương lai; con gái nuôi để làm dâu
- 。
Cô ấy từ nhỏ đã là con dâu nuôi từ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu