竞选

竞选
jìngxuǎn
cạnh tuyển

ứng cử; tham gia bầu cử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng cử; tham gia bầu cử

    参加选举,争取获得某个位置cānjiā xuǎnjǔ, zhēngqǔ huòdé mǒuoge wèizhì

    • Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.

  2. động từ

    định dạng; format (máy tính)

    参加选举活动,争取当选cānjiā xuǎnjǔ huódòng, zhēngqǔ dāngxuǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.