站岗

站岗
zhàngǎng
trạm cương

đồn trú; thủ bị; canh phòng

2 nghĩa#23228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồn trú; thủ bị; canh phòng

    • Các binh sĩ đang đứng gác.

  2. động từ

    canh gác; đứng gác

    • Anh ấy đang đứng gác ở cửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.