站岗
站岗
trạm cương
đồn trú; thủ bị; canh phòng
2 nghĩa#23228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồn trú; thủ bị; canh phòng
- 。
Các binh sĩ đang đứng gác.
- 貳动động từ
canh gác; đứng gác
- 。
Anh ấy đang đứng gác ở cửa.
Đang tải…
站岗
Phồn thể站崗
trạm cương
đồn trú; thủ bị; canh phòng
2 nghĩa#23228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồn trú; thủ bị; canh phòng
- 。
Các binh sĩ đang đứng gác.
- 貳动động từ
canh gác; đứng gác
- 。
Anh ấy đang đứng gác ở cửa.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhànđứng; trạm; ga
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu