Tới nội dung chính

站岗

站岗
zhàngǎng
trạm cương

đồn trú; thủ bị; canh phòng

2 nghĩa#23228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đồn trú; thủ bị; canh phòng

    • 。

      Các binh sĩ đang đứng gác.

  2. 貳动động từ

    canh gác; đứng gác

    • 。

      Anh ấy đang đứng gác ở cửa.

站
zhàn
trạm
BỘ THỦ⽴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu