放哨

放哨
fàngshào
phóng sáo

trực gác; canh gác

3 nghĩa#31784
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trực gác; canh gác

    • Anh ấy đang canh gác ở đó.

  2. canh gác; đứng gác

  3. động từ

    đứng gác; canh gác; tuần tra

    • Các binh sĩ đang tuần tra.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.