立足点

立足点
diǎn
lập túc điểm

cứ điểm; căn cứ địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứ điểm; căn cứ địa

    • Nơi này là chỗ đứng của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.