立方体

立方体
fāng
lập phương thể

khối lập phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối lập phương

    • Khối lập phương này màu đỏ.

  2. danh từ

    hình lập phương; khối lập phương

    • Khối lập phương này trong suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.