立体角

立体角
jiǎo
lập thể giác

góc đa diện; góc khối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc đa diện; góc khối

    • Góc khối là một góc trong không gian ba chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.