立体声

立体声
shēng
lập thể thanh

khoảng cách giữa các cây (trong hàng)

1 nghĩa#34884
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách giữa các cây (trong hàng)

    • Tôi thích nghe nhạc âm thanh nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.