立交桥

立交桥
jiāoqiáo
lập giao kiều

cầu vượt; nút giao thông

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vượt; nút giao thông

    • Cây cầu vượt này rất dài.

  2. danh từ

    chim cánh ngắn lưng nâu hạt dẻ Gould (Heteroxenicus stellatus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.