Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝阔台
窝阔台
oa khoát đài
Oa Khoát Thai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Oa Khoát Thai
- 。
Oa Khoát Đài là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
窝阔台
Phồn thể窩闊臺
oa khoát đài
Oa Khoát Thai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Oa Khoát Thai
- 。
Oa Khoát Đài là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động