Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝藏
窝藏
oa tàng
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
2 nghĩa#35453
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã che giấu tội phạm.
- 貳动động từ
che chở; bảo hộ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
窝藏
Phồn thể窩藏
oa tàng
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
2 nghĩa#35453
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã che giấu tội phạm.
- 貳动động từ
che chở; bảo hộ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động