/
赃物
赃物
tang vật
tang vật; đồ ăn cắp; tài sản phi pháp
2 nghĩa#24988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang vật; đồ ăn cắp; tài sản phi pháp
- 。
Cảnh sát đã tìm thấy tang vật.
- 貳名danh từ
tiền bất hợp pháp; tiền phi pháp; tang quỹ
- 。
Anh ta đã giấu tang vật đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赃物
Phồn thể贓物
tang vật
tang vật; đồ ăn cắp; tài sản phi pháp
2 nghĩa#24988
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang vật; đồ ăn cắp; tài sản phi pháp
- 。
Cảnh sát đã tìm thấy tang vật.
- 貳名danh từ
tiền bất hợp pháp; tiền phi pháp; tang quỹ
- 。
Anh ta đã giấu tang vật đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.