窗明几净

窗明几净
chuāngmíngjìng
song minh cơ tịnh

cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cửa sáng bàn sạch (căn phòng gọn gàng sạch sẽ) [thành ngữ]

    • Phòng học này cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ.

  2. tính từ

    phòng sáng thoáng; sạch sẽ [thành ngữ]

    • Phòng học này sáng sủa và sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.