Tới nội dung chính

突击队员

突击队员
tūjīduìyuán
đột kích đội viên

đội biệt động; biệt động quân

1 nghĩa#30560
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đội biệt động; biệt động quân

    • 。

      Anh ấy là một lính đặc nhiệm.

突
tū
đột
BỘ THỦ⽳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu