突击队员

突击队员
duìyuán
đột kích đội viên

đội biệt động; biệt động quân

1 nghĩa#30560
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội biệt động; biệt động quân

    • Anh ấy là một lính đặc nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.