穿透辐射

穿透辐射
chuāntòushè
xuyên thấu phúc xạ

xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xuyên qua bức xạ; bức xạ xuyên qua

    • Bức xạ xuyên thấu có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.